Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng TOEIC số 104

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “money returned to a payer”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This gives the preferred _____ the ability to exercise more control over the business later in exchange for giving up their dividend and liquidation preference.

Đang tải đề...