Câu tiếng Anh có từ “submission”
179 câu thật có từ submission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submission nghĩa là trình. submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submission
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The budget submission has been delayed, however, in some new presidents' first year when the previous president belonged to a different party.
Từ trong câu: submission, budget, delay, however, new, president, first, year
«United States DOGE Service», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316552 (bản sửa đổi 2782015). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When Marius became a lawyer, he informed his grandfather of the fact in a letter which was cold but full of submission and respect.
Từ trong câu: submission, become, lawyer, inform, grandfather, fact, letter, cold
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submission trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ submission hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submission: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.