Câu tiếng Anh có từ “submission”
180 câu thật có từ submission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submission nghĩa là trình. submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submission
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The topic development submission should communicate your current thinking and plans for the project.
Từ trong câu: submission, topic, development, communicate, current, think, plan, project
«Motivation and emotion/Book/2026/Tonic-phasic model of dopamine regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331649 (bản sửa đổi 2828975). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the Americans should fall, nothing but flight, or uncompromising submission to Fray Ignatius, remained for her.
Từ trong câu: submission, fall, nothing, flight, remain
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So I say that I should fear a future Union founded upon an easy submission; there would be scorners and scorned--not friends."
Từ trong câu: submission, fear, future, union, found, easy, friend
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Reviews should ideally be submitted via the peer review submission form.
Từ trong câu: ideally, submission, review, submit, via, peer, form
«WikiJournal User Group/Editorial guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233913 (bản sửa đổi 2832532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Then I should say, with submission, that the way to tame a lion is not by gorging him, but daunting.
Từ trong câu: daunting, submission, way, tame, lion, daunt
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submission trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ submission hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submission: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.