Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “submission”

177 câu thật có từ submission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: submission nghĩa là trình. submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ submission

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng submission

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abject submission165 lần
unconditional submission89 lần
meek submission65 lần
token of submission85 lần
slavish submission40 lần
implicit submission45 lần
passive submission51 lần
absolute submission111 lần
humble submission111 lần
voluntary submission36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ submission

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submission trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ submission hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ submission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submission?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submission: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.