Câu tiếng Anh có từ “submission”
182 câu thật có từ submission hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: submission nghĩa là trình. submission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something (manuscripts or architectural plans and models or estimates or works of art of all genres etc.) submitted for the judgment of others (as in a competition). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ submission
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nothing is more amusing than his complete submission when he has been once thoroughly beaten.
Từ trong câu: submission, nothing, amuse, complete, once, thoroughly, beat
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Always check whether submissions have been uploaded - you will receive an email confirmation.
Từ trong câu: submission, always, check, whether, upload, receive, email, confirmation
«International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once the submission has been read, the minister signs it and it goes into the system.
Từ trong câu: submission, once, read, minister, sign, go, system
«Australia's deputy PM faces Iraqi kickback inquiry», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38339 (bản sửa đổi 831686). · English Wikinews · CC BY 2.5
The budget submission has been delayed, however, in some new presidents' first year when the previous president belonged to a different party.
Từ trong câu: submission, budget, delay, however, new, president, first, year
«United States DOGE Service», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316552 (bản sửa đổi 2782015). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I know no medium: I never in my life have known any medium in my dealings with positive, hard characters, antagonistic to my own, between absolute submission and determined revolt.
Từ trong câu: submission, medium, positive, know, never, life, hard, character
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Too impatient for submission, too helpless for rule; . . . importunate to gain an end, restless till they gain it, ungrateful when they have gained it.
Từ trong câu: impatient, submission, helpless, rule, gain, end, till
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng submission
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ submission
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ submission trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ submission hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ submission xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ submission gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ submission?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ submission: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.