Câu tiếng Anh có từ “studio”
291 câu thật có từ studio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: studio nghĩa là phòng thu. studio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace for the teaching or practice of an art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ studio
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was taken by his new master into the studio, and presented to the other scholars.
Từ trong câu: studio, take, new, master, present, scholar
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After leaving the studio, the visitor writes and asks the price, of which he is informed by the artist, in writing.
Từ trong câu: studio, leave, visitor, write, ask, price, inform, artist
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The middle of the studio was occupied by a rug.
Từ trong câu: occupy, rug, studio, middle
Robert W. Chambers, The haunts of men. Nguồn: Project Gutenberg #77948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her favorite doll, Glanrhyd, was at Phil’s studio; he was to repaint the face, which had been damaged by a fall.
Từ trong câu: repaint, favorite, doll, studio, face, damage, fall
J. André Castaigne, Fata Morgana: A Romance of Art Student Life in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #59052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sound era of serials were dominated by three studios.
Từ trong câu: dominate, sound, era, serial, studio
«Film History/Film serial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162790 (bản sửa đổi 4197664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus it may be perceived that the sittings were not marked by the usual amenities of the studio.
Từ trong câu: amenity, thus, perceive, mark, usual, studio
William John Locke, The Glory of Clementina Wing. Nguồn: Project Gutenberg #60121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Specially equipped vans are used by television stations as mobile studios.
Từ trong câu: equip, specially, van, use, television, station, mobile, studio
«Van», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3809 (bản sửa đổi 10983618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng studio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ studio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ studio trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ studio hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ studio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ studio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ studio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ studio: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.