Câu tiếng Anh có từ “studio”
267 câu thật có từ studio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: studio nghĩa là phòng thu. studio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace for the teaching or practice of an art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ studio
She stated that the band would return to the studio "soon enough".
Từ trong câu: studio, state, band, return, soon, enough
«Evanescence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47558 (bản sửa đổi 10879954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started a studio that would encourage and help young artists.
Từ trong câu: studio, start, encourage, help, young, artist
«Bee Train», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273163 (bản sửa đổi 9512634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a studio sitting; he was going to Patterson too; he would return as early as he could.
Từ trong câu: studio, sit, go, return, early
Algernon Blackwood, Episodes before thirty. Nguồn: Project Gutenberg #76991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Robinson would visit the studio headquarters around eleven times to finish this project.
Từ trong câu: headquarter, visit, studio, around, eleven, time, finish, project
«Digital Media Concepts/Shelter (Song by Porter Robinson & Madeon)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 2011246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lisa would counter that a dance studio is different from an aerobics exercise class.
Từ trong câu: aerobics, counter, dance, studio, different, exercise, class
«How to Ace FYLSE/Real Property Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301084 (bản sửa đổi 4581644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This would provide ample space for studio and office accommodation, control rooms, library, and the like.
Từ trong câu: ample, provide, space, studio, office, accommodation, control, room
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The players eliminated would make the "walk of shame" and into the "Lame-o-sine", where they leave the movie studio.
Từ trong câu: lame, player, eliminate, make, walk, shame, leave, movie
«Total Drama Action», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=240797 (bản sửa đổi 10567983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng studio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ studio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ studio trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ studio hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ studio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ studio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ studio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ studio: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.