Câu tiếng Anh có từ “studio”
271 câu thật có từ studio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: studio nghĩa là phòng thu. studio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace for the teaching or practice of an art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ studio
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had a studio sitting; he was going to Patterson too; he would return as early as he could.
Từ trong câu: studio, sit, go, return, early
Algernon Blackwood, Episodes before thirty. Nguồn: Project Gutenberg #76991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was walking now backwards and forwards across the studio, fulfilling his task bravely, scarcely trusting himself to look at her.
Từ trong câu: bravely, studio, backwards, walk, now, backward, forward, across
William John Locke, Where Love Is. Nguồn: Project Gutenberg #53996. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Black Isle Studios, a company belonging to Interplay, was making the game.
Từ trong câu: isle, black, studio, company, belong, make, game
«Fallout 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139704 (bản sửa đổi 10075749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were standing in the porch of the house in the Via del Babuino where the studio was.
Họ đang đứng trước hiên một ngôi nhà ở Via del Babuino, nơi có xưởng vẽ.
Từ trong câu: via, stand, porch, house, studio
Louis Couperus, The Law Inevitable. Nguồn: Project Gutenberg #43827. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he agreed to go with her to the Players' Studio where she was rehearsing in some kind of nut show.
Từ trong câu: rehearse, agree, go, player, studio, kind, nut, show
Ben Hecht, Erik Dorn. Nguồn: Project Gutenberg #22358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was my privilege to be in the studio when artists were rendering their items to the invisible audience.
Tôi có đặc ân được ở trong studio khi các nghệ sĩ đang vẽ các tác phẩm của họ cho những khán giả vô hình.
Từ trong câu: render, artist, item, audience, rendering, invisible, privilege, studio
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng studio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ studio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ studio trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ studio hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ studio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ studio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ studio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ studio: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.