E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “studio”

267 câu thật có từ studio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: studio nghĩa là phòng thu. studio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace for the teaching or practice of an art. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Making the album was difficult, because Kiedis left the studio many times to buy drugs.

    Từ trong câu: studio, make, album, difficult, because, leave, many, time

    «The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, certain movie studios will sell the rights of popular title to novel publishing companies.

    Từ trong câu: studio, example, certain, movie, sell, right, popular, title

    «Movie adaptation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856485 (bản sửa đổi 10847873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Instead, the show will be taped, with host and the studio audience requested four hours earlier than normal.

    Từ trong câu: studio, instead, show, tape, host, audience, request, four

    «US 'Big Brother' "live" eviction taped for the first time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130744 (bản sửa đổi 4828708). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The song became his first studio recorded song, since he had always sing and records his music in his apartment.

    Từ trong câu: studio, song, become, first, record, since, always, sing

    «Jay Brannan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310614 (bản sửa đổi 10747640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The reader may be quite sure that Greenleaf lost no time in presenting himself at Easelmann's studio on the morning after his last interview.

    Từ trong câu: studio, reader, quite, sure, lose, time, present, himself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng studio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • studio album1.580 lần
  • studio albums239 lần
  • visual studio262 lần
  • daz studio127 lần
  • animation studio182 lần
  • recording studio129 lần
  • debut studio117 lần
  • disney studio90 lần
  • artist's studio74 lần
  • marvel studio92 lần
  • movie studio118 lần
  • fifth studio126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ studio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ studio trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ studio hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ studio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ studio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ studio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ studio: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.