Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “studio”

291 câu thật có từ studio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: studio nghĩa là phòng thu. studio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace for the teaching or practice of an art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ studio

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He said he could not agree with the studio about the script.

    Từ trong câu: studio, agree, script

    «Wonder Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14265 (bản sửa đổi 11010707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a studio sitting; he was going to Patterson too; he would return as early as he could.

    Từ trong câu: studio, sit, go, return, early

    Algernon Blackwood, Episodes before thirty. Nguồn: Project Gutenberg #76991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why do you not take a studio where you can see real sunlight; there is one empty now with Southern exposure, right in this building."

    Từ trong câu: studio, take, see, real, sunlight, empty, now, southern

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From his palace in Whitehall, Charles I., crossing the river in his barge, could conveniently reach the studio of his favourite painter.

    Từ trong câu: conveniently, studio, palace, cross, river, reach, favorite, painter

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could have gathered jewels on the stage as well as in the photographic studio.

    Từ trong câu: photographic, gather, jewel, stage, well, studio

    Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng studio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
studio album1.580 lần
studio albums239 lần
visual studio262 lần
daz studio127 lần
animation studio182 lần
recording studio129 lần
debut studio117 lần
disney studio90 lần
artist's studio74 lần
marvel studio92 lần
movie studio118 lần
fifth studio126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ studio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ studio trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ studio hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ studio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ studio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ studio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ studio: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.