E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “studio”

267 câu thật có từ studio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: studio nghĩa là phòng thu. studio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: workplace for the teaching or practice of an art. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ studio

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng studio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
studio album1.580 lần
studio albums239 lần
visual studio262 lần
daz studio127 lần
animation studio182 lần
recording studio129 lần
debut studio117 lần
disney studio90 lần
artist's studio74 lần
marvel studio92 lần
movie studio118 lần
fifth studio126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ studio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ studio trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ studio hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ studio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ studio gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ studio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ studio: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.