Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “span”

200 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ span

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The problem is compensated by the long life span and the small number of lamp use.

    Từ trong câu: span, compensate, problem, long, life, small, number, lamp

    «Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A person's average life span has been increased by medical advances.

    Từ trong câu: span, average, life, increase, medical, advance

    «Physics Textbook/Physics in a Personal and Social Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130668 (bản sửa đổi 4647161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But crosswise above this, the distance was spanned by another bridge.

    Từ trong câu: span, above, distance, another, bridge

    Bjørnstjerne Bjørnson, Magnhild; Dust. Nguồn: Project Gutenberg #33683. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The life-span of trees is determined by growth rings.

    Từ trong câu: span, life, tree, determine, growth, ring

    «Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eastern side is approached by four continuous viaduct spans.

    Từ trong câu: span, eastern, side, approach, four, continuous

    «Batman Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333661 (bản sửa đổi 9465072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The spanning tree can be determined by the following criteria.

    Từ trong câu: span, criteria, tree, determine, follow

    «Local Area Network design/Spanning Tree Protocol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365364 (bản sửa đổi 3767989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The river, still dark and mysterious, was spanned by bridges that were turning coldly grey, with here and there at top a warm touch from the burning in the sky.

    Từ trong câu: span, river, still, dark, mysterious, bridge, turn, gray

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cleft was spanned by one solid slab of rock not more than two yards wide.

    Từ trong câu: solid, span, slab, rock, yard, wide

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individual religions are held by particular people or span the globe.

    Từ trong câu: globe, span, individual, religion, hold, particular, people

    «Descriptive Religion/World religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88789 (bản sửa đổi 3231411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For a ceiling it was spanned by the cedars of Lebanon which exhaled a sweet perfume.

    Từ trong câu: perfume, ceiling, span, sweet

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But again, it is compensated by its long life span.

    Từ trong câu: compensate, again, long, life, span

    «Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng span

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
span of oxen66 lần
allotted span48 lần
bridges span52 lần
bridge span192 lần
rainbow span41 lần
spick span25 lần
span multiple53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ span

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.