Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “span”
174 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ span
These loads are common to beams supporting a two-way spanning slab.
Từ trong câu: span, beam, load, common, support, way, slab
«Advanced Structural Analysis/Part I - Theory/Loads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396488 (bản sửa đổi 3392268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Over what period of time span would that have been that he was in the interrogation room and you were standing in the doorway there?
Từ trong câu: span, period, time, interrogation, room, stand, doorway
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The span is often called the linear hull of or the span of .
Từ trong câu: hull, span, often, call, linear
«Math for Non-Geeks/Span», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473492 (bản sửa đổi 4620395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Killing humans—shortening their mortal span through violence or neglect—is antithetical to valuing them.
Từ trong câu: mortal, shorten, kill, human, span, violence, neglect, antithetical
«Ethics/Nonkilling/Spiritual/Humanism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76658 (bản sửa đổi 1580881). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Centralized leading is to modern as decentralized, wide spans, and few layers is to postmodern.
Lãnh đạo tập trung đến hiện đại là phi tập trung, có phạm vi rộng và ít lớp là hậu hiện đại.
Từ trong câu: decentralize, centralized, lead, modern, wide, span, layer
«Learning Theories/Post-Modern Theories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87051 (bản sửa đổi 2537545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let and denote the complex linear span of and respectively.
Từ trong câu: respectively, let, denote, complex, linear, span
«Representation theory of the Lorentz group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224173 (bản sửa đổi 2721140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The interspersed method employs gradual crediting of contributors in phases spanning a prolonged introductory period or sometimes even an entire video.
Từ trong câu: intersperse, method, employ, gradual, credit, phase, span, prolong
«Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shaped like a bow, in sections that work telescopically, so that it can be adjusted to the width of the span.
Từ trong câu: telescopically, shape, like, bow, section, work, adjust, width
Charles H. Caffin, How to Study Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #60830. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng span
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ span
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.