Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “span”
174 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ span
For example, SAS statements can span several lines or several statements can be placed on a single line.
Từ trong câu: span, example, statement, several, line, place, single
«Data Analysis using the SAS Language/Data Step», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82283 (bản sửa đổi 2621158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Studies have shown that the attention span of children and young adults have grown shorter over the past years (Abbott).
Từ trong câu: span, study, show, attention, child, young, adult, grow
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Technological Impact», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91066 (bản sửa đổi 4660968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within the span of his four-and-thirty years he has made himself one of the best-known men of his age in the country.
Từ trong câu: span, four, thirty, year, make, himself, best, know
«The Rowers of Vanity Fair/McCalmont HLB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145047 (bản sửa đổi 1580980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There seemed to be a longer span of time between the first and the second shot than there was between the second and third shot.
Từ trong câu: span, seem, long, time, first, second, shot, third
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng span
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ span
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.