Câu tiếng Anh có từ “span”
200 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ span
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are in the sides ten arches; between each column fifteen feet, which is the span of the arches.
Từ trong câu: span, side, ten, arch, column, fifteen, foot
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There seemed to be a longer span of time between the first and the second shot than there was between the second and third shot.
Từ trong câu: span, seem, long, time, first, second, shot, third
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In large buildings there are fine arch-buttresses spanning over the aisles, as at Howden.
Từ trong câu: aisle, span, large, build, fine, arch
John Henry Parker, A B C of Gothic Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #58907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was stonework to be done at each end of the span, and on each side of the island.
Từ trong câu: stonework, end, span, side, island
Louise Lamprey, The Childhood of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #36296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the centre of this room there was an upright beam, which had been placed at some period as a support for the old worm-eaten baulk of timber which spanned the roof.
Từ trong câu: beam, period, span, upright, center, room, place, support
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Agriculture is much followed among them; there is not a span of earth without cultivation, and they observe the winds and propitious stars.
Từ trong câu: star, without, follow, wind, earth, span, agriculture, observe
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng span
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ span
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.