Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “span”

174 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Pros: can span long distances, can allow large ships and bats to travel underneath.

    Từ trong câu: span, pro, long, distance, allow, large, ship, bat

    «Truss Hydraulic Bridge Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169279 (bản sửa đổi 2721518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Spanning a career of eight years in the civil service, Lamentillo worked under four different administrations.

    Từ trong câu: span, career, eight, year, civil, service, work, four

    «Anna Mae Yu Lamentillo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069263 (bản sửa đổi 10936257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Few men could span one of its thumbs with his arms; and each of its fingers was as large as an ordinary full-sized statue.

    Từ trong câu: thumb, man, span, arm, finger, large, ordinary, full

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clever way in which the architects overcame the difficulty caused by differences of span is worthy of attention.

    Từ trong câu: difficulty, worthy, overcome, span, clever, difference, attention, architect

    G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was writing steadily, producing numerous novels, short stories, and essays in a span of just a few years.

    Từ trong câu: steadily, write, produce, numerous, novel, short, story, essay

    «American Literature/20th Century/Jack London», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106931 (bản sửa đổi 3251438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng span

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • span of oxen66 lần
  • allotted span48 lần
  • bridges span52 lần
  • bridge span192 lần
  • rainbow span41 lần
  • spick span25 lần
  • span multiple53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ span

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.