Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “span”
174 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ span
They will not be met easily or in a short span of time.
Từ trong câu: span, meet, easily, short, time
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the span of this tutorial, its practicality will come home and you definitely will love how much understanding you will get.
Từ trong câu: practicality, span, come, home, definitely, love, much, understand
«Internetworking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 2146279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It reminds us that the world will not be the same for our children, or even for ourselves in a short span of years.
Từ trong câu: remind, span, world, child, even, ourselves, short, year
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ye'll wear a robe sae blithely gran', An ell-long girdle canna span.
Từ trong câu: blithely, wear, long, span
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As a business expands the chain of command will lengthen and the spans of control will widen.
Từ trong câu: lengthen, business, expand, chain, command, span, control, widen
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278611 (bản sửa đổi 3831545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng span
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ span
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (16 câu), So sánh nhất (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.