Câu tiếng Anh có từ “span”
201 câu thật có từ span hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: span nghĩa là nhịp. span là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cover or extend over an area or time period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ span
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In one of their wagons were two brothers, one of whom was driving their span of mules.
Từ trong câu: span, wagon, brother, drive, mule
Julius Charles Birge, The Awakening of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #41333. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over what period of time span would that have been that he was in the interrogation room and you were standing in the doorway there?
Từ trong câu: span, period, time, interrogation, room, stand, doorway
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The river, still dark and mysterious, was spanned by bridges that were turning coldly grey, with here and there at top a warm touch from the burning in the sky.
Từ trong câu: span, river, still, dark, mysterious, bridge, turn, gray
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Around the bridge spanning Sleepy Snake Creek the swale spread widely, the timber was scattering, and willows, rushes, marsh-grass, and splendid wild flowers grew abundantly.
Từ trong câu: widely, span, abundantly, around, bridge, sleepy, snake, creek
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now we were racing down toward that last span whose ancientness had set it apart from all the other soaring arches.
Từ trong câu: soar, now, race, down, toward, last, span, set
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was writing steadily, producing numerous novels, short stories, and essays in a span of just a few years.
Từ trong câu: steadily, write, produce, numerous, novel, short, story, essay
«American Literature/20th Century/Jack London», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106931 (bản sửa đổi 3251438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng span
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ span
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ span trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ span hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ span xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ span gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ span?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ span: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.