Câu tiếng Anh có từ “skip”
201 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Bobbie and Phyllis had been holding on to the railings above and skipping with anxiety.
Từ trong câu: skip, anxiety, rail, hold, above
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With an oath Detchard skipped back, and, before I knew what he was doing, had turned his sword against the King.
Từ trong câu: skip, oath, back, know, do, turn, sword, king
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Gavroche, who was of the wagtail species, and who skipped vivaciously from one gesture to another, had just picked up a stone.
Từ trong câu: species, skip, just, pick, gesture, another, up, stone
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fresh air, and digging, and skipping-rope had made her feel so comfortably tired that she fell asleep.
Từ trong câu: comfortably, fresh, air, dig, skip, rope, make, feel
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interest and curiosity in Mistress Mary’s face delighted her, and she went on skipping and counted as she skipped until she had reached a hundred.
Từ trong câu: delighted, interest, curiosity, face, delight, go, skip, count
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would those stiff trees, that had outlived the eagle, turn young and airy pages to him, to skip on his errands when he bade them?
Từ trong câu: outlive, stiff, tree, eagle, turn, young, page, skip
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a strong, slender rope with a striped red and blue handle at each end, but Mary Lennox had never seen a skipping-rope before.
Từ trong câu: stripe, strong, rope, red, blue, handle, end, never
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.