Câu tiếng Anh có từ “skip”
151 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skip
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The "second" function jumps back into main, skipping "first"'s print statement.
Từ trong câu: skip, second, function, jump, back, main, first, be
«C programming/setjmp.h», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258303 (bản sửa đổi 4652788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She rates her mood as “flat” and begins skipping her walk to keep status lights active.
Từ trong câu: skip, rate, mood, flat, begin, walk, keep, status
«Motivation and emotion/Book/2025/Working from home and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322782 (bản sửa đổi 2831701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I skip and run—and I look about to see if things are beginning to stick up out of the earth.
Từ trong câu: skip, stick, run, look, see, thing, begin, up
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At length she went to her own special walk and made up her mind to try if she could skip the whole length of it.
Từ trong câu: special, length, go, walk, make, up, mind, try
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.