Câu tiếng Anh có từ “skip”
135 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skip
Skipping half of the items each time lets them do much less work than looking at every item in the list.
Từ trong câu: skip, half, item, time, let, much, less, work
«Divide and conquer algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670414 (bản sửa đổi 10199771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then the play on words such as the jump rope skips town, the train made tracks, and of course the banana splits.
Từ trong câu: skip, play, word, jump, rope, town, train, make
«Children's Authors/Rick Walton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222096 (bản sửa đổi 2304314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.