Câu tiếng Anh có từ “skip”
135 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Now we've fixed ourselves, an' the sooner Skip Jellison begins, the better I'll like it."
Từ trong câu: skip, now, fix, ourselves, soon, begin, better, like
James Otis, Teddy and Carrots: Two Merchants of Newpaper Row. Nguồn: Project Gutenberg #35046. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have a long list, most of which you have already covered, and I will skip those.
Từ trong câu: skip, long, list, already, cover
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It won't do you any harm, I'll just skip this time."
Từ trong câu: skip, harm, time
Thornton Wilder, The bridge of San Luis Rey. Nguồn: Project Gutenberg #69768. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The horse you skip will be dead in the morning.'
Từ trong câu: skip, horse, dead, morning
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t like to think of unpleasant things, so I’ll skip telling about how we—and our furniture—fared.
Từ trong câu: skip, fare, like, think, unpleasant, thing, tell, furniture
George H. Ham, Reminiscences of a Raconteur, Between the '40s and the '20s. Nguồn: Project Gutenberg #59962. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They will not even have to skip the moral, which, such as it is, is aimed entirely at parents and guardians.
Từ trong câu: skip, even, moral, aim, entirely, parent
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Increasing the counter will make the processor skip the next instructions.
Từ trong câu: processor, skip, increase, counter, make, next, instruction
«Embedded Control Systems Design/Design Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 3676615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.