Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skip”

200 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skip

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are three ways to procrastinate: skip it, do it last, and escape.

    Từ trong câu: skip, way, last, escape

    «Overcoming Procrastination/Characteristics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67822 (bản sửa đổi 3372265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you can only guard against excesses, and keep the skipping-rope in operation, there are yet hopes for you.

    Từ trong câu: skip, guard, excess, keep, rope, operation, hope

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At these "hops" there is nothing of the leisurely style of dancing--half a glide and half a skip--but vigorous, laborious capering.

    Từ trong câu: skip, hop, vigorous, glide, leisurely, nothing, style, dance

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was plain that there was not a great deal of strength in Mistress Mary’s arms and legs when she first began to skip.

    Từ trong câu: plain, strength, great, deal, arm, leg, first, begin

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hop skip195 lần
skip jellison40 lần
skip nimbly37 lần
skip rope148 lần
skip rabbit53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.