Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skip”

201 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skip

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Polly was skipping round the room, I guess, gay as a lark.

    Từ trong câu: skip, lark, round, room, guess, gay

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy was skipping about the hall, looking at everything, the armed warriors especially, and not at all afraid.

    Từ trong câu: skip, boy, hall, look, everything, arm, warrior, especially

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With an oath Detchard skipped back, and, before I knew what he was doing, had turned his sword against the King.

    Từ trong câu: skip, oath, back, know, do, turn, sword, king

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Suwarna, her engines silent, was making fine headway under all sail, the Brunhilda skipping in her wake cheerfully with half her canvas up.

    Từ trong câu: skip, wake, engine, silent, make, fine, sail, cheerfully

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jo skipped up, and sitting on the top step, affected to be searching for her book, but was really wondering how best to introduce the dangerous object of her visit.

    Từ trong câu: top, search, dangerous, skip, up, sit, step, affect

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hop skip195 lần
skip jellison40 lần
skip nimbly37 lần
skip rope148 lần
skip rabbit53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.