Câu tiếng Anh có từ “skip”
201 câu thật có từ skip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skip nghĩa là bỏ qua. skip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bypass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skip
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Now we've fixed ourselves, an' the sooner Skip Jellison begins, the better I'll like it."
Từ trong câu: skip, now, fix, ourselves, soon, begin, better, like
James Otis, Teddy and Carrots: Two Merchants of Newpaper Row. Nguồn: Project Gutenberg #35046. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can't show databases if the server has been started with the --skip-all-databases option.
Từ trong câu: skip, show, database, server, start, option
«MySQL/Language/Browsing the databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241801 (bản sửa đổi 3678893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have a long list, most of which you have already covered, and I will skip those.
Từ trong câu: skip, long, list, already, cover
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus they have earned their popular title of skippers from their habit of skipping rather than flying from flower to flower.
Từ trong câu: skip, thus, earn, popular, title, habit, rather, fly
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if you've done with that main quest, you can skip it without any trouble.
Từ trong câu: quest, skip, main, trouble
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.
Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.
Từ trong câu: confidently, majority, skip, on, concentrate, those, then, back
«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
The social phenomenon has been seen of an oppressed class skipping an intermediary stage of vassalage, and entering, at one bound, upon one higher up.
Từ trong câu: intermediary, social, phenomenon, see, oppress, class, skip, stage
August Bebel, Woman under socialism. Nguồn: Project Gutenberg #30646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skip trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ skip hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.