Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “similarity”

216 câu thật có từ similarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: similarity nghĩa là sự giống nhau. similarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being similar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ similarity

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng similarity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coefficient of similarity73 lần
coefficients of similarity40 lần
similarity coefficients34 lần
structural similarity36 lần
similarity of tastes57 lần
striking similarity124 lần
similarity metrics15 lần
cosine similarity13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ similarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ similarity trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ similarity hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ similarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ similarity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ similarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ similarity: There is và there are (23 câu), Tương lai với will (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.