Câu tiếng Anh có từ “similarity”
216 câu thật có từ similarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: similarity nghĩa là sự giống nhau. similarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being similar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ similarity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are more similarities than differences between individual choice and social choice.
Từ trong câu: similarity, difference, individual, choice, social
«Principles of Microeconomics/The Production Possibilities Frontier and Social Choices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387218 (bản sửa đổi 3289622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the similarities are more basic than the differences.
Từ trong câu: similarity, basic, difference
«Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have no desire to push this similarity farther than it may be worth.
Từ trong câu: push, similarity, farther, worth, desire, far
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew better than any man of his times the wonderful similarity in structure between animals of a given class.
Từ trong câu: wonderful, similarity, structure, know, better, man, time, animal
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite this dichotomous generalisation, eastern and western approaches have more similarities than they would first seem.
Từ trong câu: generalisation, despite, eastern, western, approach, similarity, first, seem
«Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some contemporary critics maintained a kinship between Matthias Claudius and Yorick-Sterne, though nothing further than a similarity of mental and emotional fibre is suggested.
Từ trong câu: emotional, fibre, contemporary, critic, maintain, though, nothing, further
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng similarity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coefficient of similarity | 73 lần |
| coefficients of similarity | 40 lần |
| similarity coefficients | 34 lần |
| structural similarity | 36 lần |
| similarity of tastes | 57 lần |
| striking similarity | 124 lần |
| similarity metrics | 15 lần |
| cosine similarity | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ similarity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ similarity trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ similarity hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ similarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ similarity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ similarity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ similarity: There is và there are (23 câu), Tương lai với will (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.