E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shooting”

105 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shooting

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.