Câu tiếng Anh có từ “shooting”
122 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shooting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Does General Walker know of any facts, so far as you know, that would relate your shooting to the assassination?
Từ trong câu: shooting, walker, general, know, fact, far, relate, shoot
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We know it was taken, I would say, not more than a minute after the shooting.
Từ trong câu: shoot, shooting, know, take, minute
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish you would tell us in your own words what you observed concerning the shooting of the President.
Từ trong câu: concern, shooting, concerning, shoot, observe, wish, tell, word
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing would please me more than to see Inspector Heat and his likes take to shooting us down in broad daylight with the approval of the public.
Từ trong câu: shoot, shooting, approval, daylight, nothing, please, see, inspector
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I vote we go home now: shooting rabbits would be too tame altogether after a bang like that!”
Từ trong câu: bang, tame, shooting, rabbit, vote, go, home, now
Mary Grant Bruce, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #69610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You would have had a chance to write a swell report on that shooting, Sands--judging from the other reports you’ve turned in against me.”
Từ trong câu: judge, report, shooting, write, shoot, against, swell, sand
W. C. Tuttle, The Silver Bar mystery. Nguồn: Project Gutenberg #78717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.