Câu tiếng Anh có từ “shooting”
122 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shooting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But as she was so far to windward, and shooting by, apparently making a passage to some other ground, the Pequod could not hope to reach her.
Từ trong câu: shooting, far, shoot, apparently, make, passage, ground, hope
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was all I could do to keep them from shooting him, in the flush of success; but I persisted in my bargain, and Alfred sold him to me.
Từ trong câu: shooting, keep, shoot, success, bargain, sell
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could hear the sound of shooting quite plainly now, interspersed with faint shouting.
Từ trong câu: intersperse, shooting, hear, sound, shoot, quite, now, faint
Henry T. Simmons, Z-Day on Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #64726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If there’s any shooting going on you can count me in.
Từ trong câu: count, shoot, shooting, go
W. C. Tuttle, Alias Whispering White. Nguồn: Project Gutenberg #78961. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Lovell is away shooting, and the idea of the disgrace has made poor Papa so nervous that he has a temperature and can't leave his room.
Từ trong câu: nervous, uncle, shooting, shoot, disgrace, away, idea, make
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.