Câu tiếng Anh có từ “shooting”
122 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shooting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mr. Kellerman, what you are saying, then, is there had been no crack in the windshield prior to the time of the shooting?
Từ trong câu: shooting, crack, shoot, windshield, prior, mr, say, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not got as much further down the street as the post-office, when I again beheld Trabb’s boy shooting round by a back way.
Từ trong câu: shooting, get, much, further, down, street, post, office
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fritz had gone off shooting and had secured a good bag.
Từ trong câu: secure, shoot, shooting, go, off, good, bag
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Faith, madame,” laughed Rupert, “had your eyes been no more deadly than your shooting, I had not been in this scrape--nor Black Michael in hell--tonight!”
Từ trong câu: shoot, hell, shooting, deadly, faith, madame, laugh, eye
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While this conversation had been proceeding, we had been shooting the long series of bridges which span the Thames.
Từ trong câu: bridge, conversation, proceed, shooting, span, shoot, series, long
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their shooting match had awakened a spirit of rivalry in the men, and the rest of the afternoon was passed in athletic exercises between them.
Từ trong câu: spirit, exercise, afternoon, shooting, shoot, athletic, rest, their
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.