Câu tiếng Anh có từ “shooting”
122 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shooting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Not many,” answered Linton; “but he goes on to the moors frequently, since the shooting season commenced; and you might spend an hour or two with me in his absence.
Từ trong câu: shooting, many, answer, go, frequently, since, shoot, season
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good shooting may be had: partridges, hares, and snipe close to the town, and at a short distance deer.
Từ trong câu: shoot, shooting, deer, good, close, town, short, distance
Henry, Sir Keppel, A sailor's life under four sovereigns, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76808. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may interest you to know that I succeeded in shooting that particular specimen.
Từ trong câu: shoot, particular, shooting, interest, know, succeed, specimen
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oddly enough, it never occurred to either of them that the people who were shooting might be friendly.
Từ trong câu: friendly, shoot, shooting, enough, never, occur, either, people
Nina Rhoades, Maisie's merry Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #75482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.