Câu tiếng Anh có từ “shooting”
122 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shooting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Beat that!" he said, "and I'll show you some real shooting.
Từ trong câu: shooting, beat, show, real, shoot
Dane Coolidge, The man-killers. Nguồn: Project Gutenberg #70972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But on their first going out, Mackenzie, looking at him, said with some chagrin, "Will they wear gloves when they go shooting in your country?"
Từ trong câu: shooting, glove, first, go, out, look, wear, shoot
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hawkins, neither you nor I are much account at the shooting; we’ll stand by to load and bear a hand.”
Từ trong câu: shoot, shooting, neither, much, account, stand, load, bear
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll give you the greatest shooting and fishing you ever heard of.”
Từ trong câu: fishing, shoot, shooting, fish, give, great, ever, hear
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ tiếp diễn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.