Câu tiếng Anh có từ “shooting”
120 câu thật có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shooting nghĩa là bắn súng. shooting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of firing a projectile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shooting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Jack has been shooting twenty years to your one, and it stands to reason that you are no match for him.
Từ trong câu: shooting, twenty, match, shoot, year, stand, reason
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While one Christian has been telling the Indians the story of the gospel, another calling himself a Christian has been shooting them.
Từ trong câu: shooting, christian, tell, story, another, call, himself, shoot
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 11, November, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #15914. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That doesn't prevent his having fast horses, and servants all over the place, and about the best shooting I've seen in the South of England.
Từ trong câu: shooting, fast, south, prevent, horse, servant, place, best
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their shooting has been extremely good, and they are quite fit to take their places in the line.
Từ trong câu: extremely, shoot, shooting, good, quite, fit, take, place
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You would have had a chance to write a swell report on that shooting, Sands--judging from the other reports you’ve turned in against me.”
Từ trong câu: judge, report, shooting, write, shoot, against, swell, sand
W. C. Tuttle, The Silver Bar mystery. Nguồn: Project Gutenberg #78717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Lovell is away shooting, and the idea of the disgrace has made poor Papa so nervous that he has a temperature and can't leave his room.
Từ trong câu: nervous, uncle, shooting, shoot, disgrace, away, idea, make
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have always been a terror to shipwrecked crews, braining the survivors with their stone-headed clubs, or shooting them with their poisoned arrows.
Từ trong câu: brain, crew, terror, shooting, arrow, club, always, stone
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shooting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shooting trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ shooting hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shooting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shooting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shooting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shooting: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.