Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “senator”

220 câu thật có từ senator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: senator nghĩa là thượng nghị sĩ. senator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a senate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ senator

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng senator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
senator hanway389 lần
ottawa senator323 lần
senator dilworthy210 lần
republican senator197 lần
senator bicknell103 lần
democratic senator126 lần
states senator579 lần
senator bernie71 lần
senator hanway's55 lần
roman senator175 lần
senator gruff58 lần
senator ted59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ senator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ senator trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ senator hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ senator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ senator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ senator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ senator: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.