Câu tiếng Anh có từ “sadness”
283 câu thật có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sadness nghĩa là nỗi buồn. sadness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sadness
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But the eternal note of sadness will find its way even through the keyhole of a library.
Từ trong câu: sadness, eternal, note, find, way, even, library
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You tell me that your life will no longer have any bright side, that I can elicit nothing from you but sadness.
Từ trong câu: sadness, tell, life, long, bright, side, nothing
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poet has to speak of the earth in sadness, but he will not let that sadness affect or change his thoughts of it.
Từ trong câu: sadness, poet, speak, earth, let, affect, change, think
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once that harm has occurred, you will feel anger and sadness.
Từ trong câu: anger, sadness, once, harm, occur, feel
«Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No matter how powerful sadness may feel, it will pass, and duration is the main variable.
Từ trong câu: duration, matter, powerful, sadness, feel, pass, main, variable
«Motivation and emotion/Book/2020/Sorrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267387 (bản sửa đổi 2264232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Anger will motivate you to fight and sadness will lead to inactivity and withdrawal.
Từ trong câu: withdrawal, anger, motivate, fight, sadness, lead
«Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Remember, the emotions of fear, anger, disgust and sadness will cause to feel threatened.
Từ trong câu: disgust, remember, emotion, fear, anger, sadness, cause, feel
«Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We feel sad and we tell ourselves that this sadness deprives us of a good life and will always do.
Từ trong câu: deprive, feel, sad, tell, ourselves, sadness, good, life
«Précis of epistemology/Principles of psychiatry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417671 (bản sửa đổi 4368174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sadness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadness trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sadness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadness: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.