E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sadness”

259 câu thật có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sadness nghĩa là nỗi buồn. sadness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sadness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "I know more from experience than training," he answered, but as he spoke the smile died away and a look of sadness passed over his face.

    Từ trong câu: sadness, training, know, experience, train, answer, speak, smile

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sadness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tinge of sadness112 lần
profound sadness185 lần
shade of sadness185 lần
inexpressible sadness68 lần
unutterable sadness69 lần
infinite sadness121 lần
deepest sadness61 lần
indescribable sadness46 lần
touch of sadness184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadness trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sadness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadness: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.