Câu tiếng Anh có từ “sadness”
283 câu thật có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sadness nghĩa là nỗi buồn. sadness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: emotions experienced when not in a state of well-being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sadness
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Finland, “the land of a thousand lakes,” and of virgin forests and meadows, has always been a country of great beauty and sadness.
Từ trong câu: sadness, forest, land, thousand, lake, always, country, great
Marion Bauer, How music grew, from prehistoric times to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #72171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once that harm has occurred, you will feel anger and sadness.
Từ trong câu: anger, sadness, once, harm, occur, feel
«Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He gradually realizes how he has been tricked and feels unbearable sadness.
Từ trong câu: unbearable, gradually, realize, trick, feel, sadness
«Götterdämmerung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51535 (bản sửa đổi 9714318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After learning he is still alive, Alice sighs with sadness, but sobs after learning Kristin has abandoned as the previous servant.
Từ trong câu: sob, sigh, learn, still, alive, sadness, abandon, previous
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“And it’s you, Miss Newson?—and I’ve been looking for ye everywhere!” he said, overcoming a sadness imparted by the estrangement with the corn-merchant.
Từ trong câu: overcome, miss, look, you, everywhere, sadness, corn, merchant
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Workplace bullying has induced such emotions and fear, anger, disgust and sadness.
Từ trong câu: workplace, bully, induce, emotion, fear, anger, disgust, sadness
«Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What history has been made there; what a wealth of action its memories recall, and what splendour, gaiety, and sadness its walls have held!
Từ trong câu: gaiety, history, make, wealth, action, memory, recall, sadness
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sadness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sadness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sadness trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ sadness hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sadness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sadness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sadness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sadness: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.