Câu tiếng Anh có từ “ruinous”
99 câu thật có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruinous nghĩa là tàn phá. ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruinous
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
People wondered how such a lovely young man could fall into such ruinous courses.
Từ trong câu: ruinous, people, wonder, lovely, young, man, fall, course
Harvey Newcomb, Anecdotes for boys. Nguồn: Project Gutenberg #25540. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If prices vary, a profitable project can become ruinous, and vice versa.
Từ trong câu: ruinous, price, vary, profitable, project, become, vice
«The science of finance/Income», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469138 (bản sửa đổi 4600940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bone and sinew of our country can and should block this ruinous game at once.
Từ trong câu: ruinous, bone, country, block, game, once
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can the minister of the day now presume to expect a continuance of support in this ruinous infatuation?
Từ trong câu: ruinous, minister, day, now, presume, expect, support
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, I haven't counted the chickens and measured the houses, but I can see the amount isn't exactly ruinous.
Không, tôi chưa đếm gà và đo nhà, nhưng tôi có thể thấy số lượng không hẳn là quá lớn.
Từ trong câu: ruinous, count, chicken, measure, house, see, amount, exactly
Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The governor has made the ruinous castle a strong fortress, with which he can defy the Cavaliers should they occupy the town beneath.
Từ trong câu: ruinous, governor, make, castle, strong, defy, occupy, town
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No appliances, no energy, no high farming, can avail in this ruinous struggle.
Từ trong câu: farming, ruinous, appliance, energy, high, farm, struggle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She paid her husband’s debts as best she could, and came to establish herself here, where by the death of a charitable relative she had inherited an old-fashioned ruinous house.
Từ trong câu: charitable, relative, old-fashioned, ruinous, paid, debt, best, come
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruinous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruinous trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruinous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruinous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruinous: Quá khứ đơn (20 câu), would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.