Câu tiếng Anh có từ “ruinous”
98 câu thật có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruinous nghĩa là tàn phá. ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruinous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No one told you to climb the most ruinous bit of the whole place.
Từ trong câu: ruinous, tell, climb, bit, whole, place
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The quarter in which I was engaged happened to be the most ruinous in the whole building.
Từ trong câu: ruinous, quarter, engage, happen, whole, build
Gabriel Ferry, Vagabond Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #50620. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But is it practicable by any human means, to liberate them, without producing the most dreadful and ruinous consequences?
Từ trong câu: ruinous, human, mean, liberate, produce, dreadful, consequence
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I always fancy that it is bringing with it something beside the tempest,--that there is something ruinous behind it."
Từ trong câu: ruinous, always, fancy, bring, something, beside, behind
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would it indeed be possible, by the widest stretch of fancy, to imagine a proceeding more senseless and ruinous than yours?'
Từ trong câu: ruinous, indeed, possible, wide, stretch, fancy, imagine, proceed
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clergyman turned to the left, across a bit of bare ground overgrown with docks and nettles, and stopped before the most ruinous of the sheds.
Từ trong câu: dock, ruinous, turn, leave, across, bit, bare, ground
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruinous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruinous trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruinous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruinous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruinous: Quá khứ đơn (19 câu), would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.