Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruinous”

99 câu thật có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruinous nghĩa là tàn phá. ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruinous

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Though the west end is now in a very ruinous condition, the great east window is fairly well preserved.

    Từ trong câu: ruinous, though, west, end, now, condition, great, east

    Gordon Home, What to See in England A Guide to Places of Historic Interest, Natural Beauty or Literary Association. Nguồn: Project Gutenberg #11642. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To guard against consequences so ruinous is an object of high national importance, involving, in my judgment, the continued prosperity of the country.

    Từ trong câu: ruinous, guard, consequence, object, high, national, importance, involve

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The room was in much better order than I should have supposed from the generally ruinous appearance of the building from the outside.

    Căn phòng có trật tự tốt hơn nhiều so với những gì tôi nghĩ từ vẻ ngoài hoang tàn của tòa nhà nhìn từ bên ngoài.

    Từ trong câu: ruinous, room, much, better, order, suppose, generally, appearance

    William Henry Giles Kingston, Dick Cheveley: His Adventures and Misadventures. Nguồn: Project Gutenberg #21455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must make an end of ruinous armed peace, invented, so it was said, to prevent war, but which has made war inevitable.

    Từ trong câu: invent, ruinous, make, end, arm, peace, prevent, war

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old gentleman had been talking with Godfrey about the increasing poor-rate and the ruinous times, and had not heard the dialogue between his daughters.

    Từ trong câu: dialog, ruinous, times, gentleman, dialogue, increase, old, talk

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruinous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruinous trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruinous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruinous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruinous: Quá khứ đơn (20 câu), would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.