Câu tiếng Anh có từ “ruinous”
90 câu thật có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruinous nghĩa là tàn phá. ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruinous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He thought the introduction of foreign commodities ruinous to the country.
Từ trong câu: ruinous, think, introduction, foreign, commodity, country
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A house of capacious size, but of dismal and ruinous appearance, arose before us.
Từ trong câu: dismal, ruinous, capacious, house, size, appearance, arise
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chief’s hut was the principal habitation, but it was little less ruinous than the rest.
Từ trong câu: habitation, ruinous, hut, principal, little, less, rest
Herbert Strang, Tom Burnaby: A Story of Uganda and the Great Congo Forest. Nguồn: Project Gutenberg #42017. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What are ruinous counsels? those which relate to the recovery of the liberty of the Roman people?
Từ trong câu: recovery, ruinous, counsel, relate, liberty, people
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To bring such an accusation, and then to fail to substantiate it, would be nothing short of ruinous.
Từ trong câu: substantiate, bring, accusation, fail, nothing, short, ruinous
Sydney C. Grier, His Excellency's English Governess. Nguồn: Project Gutenberg #66115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruinous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruinous trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruinous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruinous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruinous: Quá khứ đơn (18 câu), would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.