Câu tiếng Anh có từ “ruinous”
98 câu thật có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruinous nghĩa là tàn phá. ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruinous
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Truly it is not a ruinous service, Socrates (he answered)--far from it.
Từ trong câu: ruinous, truly, service, answer, far
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think there is nothing so charming as an old ruinous garden,” said the young girl.
Từ trong câu: ruinous, garden, charm, charming, old, think, nothing, young
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, I haven't counted the chickens and measured the houses, but I can see the amount isn't exactly ruinous.
Không, tôi chưa đếm gà và đo nhà, nhưng tôi có thể thấy số lượng không hẳn là quá lớn.
Từ trong câu: ruinous, count, chicken, measure, house, see, amount, exactly
Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Miss Graystone, I did not expect that a person occupying your elevated position in this community, would set such a ruinous example.
Từ trong câu: ruinous, miss, expect, person, occupy, elevate, position, community
Retta B. Babcock, Clemence. Nguồn: Project Gutenberg #17913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he went and examined it, and on their asking him how he liked it, told them it was "not very large, but extremely ruinous."
Từ trong câu: ruinous, go, examine, ask, like, tell, large, extremely
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old gentleman had been talking with Godfrey about the increasing poor-rate and the ruinous times, and had not heard the dialogue between his daughters.
Từ trong câu: dialog, ruinous, times, gentleman, dialogue, increase, old, talk
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bullion made some wry faces; but the loss, though great, was not ruinous.
Từ trong câu: wry, make, face, loss, though, great, ruinous
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To bring such an accusation, and then to fail to substantiate it, would be nothing short of ruinous.
Từ trong câu: substantiate, bring, accusation, fail, nothing, short, ruinous
Sydney C. Grier, His Excellency's English Governess. Nguồn: Project Gutenberg #66115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruinous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruinous trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruinous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruinous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruinous: Quá khứ đơn (19 câu), would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.