Câu tiếng Anh có từ “ruinous”
98 câu thật có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruinous nghĩa là tàn phá. ruinous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely harmful; bringing physical or financial ruin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruinous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this situation a reverse might be ruinous to Buonaparte: he therefore concluded peace.”
Từ trong câu: ruinous, situation, reverse, therefore, conclude, peace
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If Tonsor should come into market against him, the consequences might be ruinous.
Từ trong câu: ruinous, come, market, consequence
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His only hope was to plead again with May, and on the day before his departure he walked with her to the ruinous garden of the Spanish Mission.
Từ trong câu: departure, plead, ruinous, hope, again, day, walk, garden
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruinous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruinous trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ ruinous hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruinous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruinous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruinous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruinous: Quá khứ đơn (19 câu), would (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.