E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revival”

140 câu thật có từ revival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revival nghĩa là sự hồi sinh. revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revival

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Charters show the Mercian leaders supporting the revival by their generosity to monastic communities.

    Từ trong câu: revival, generosity, charter, show, leader, support, monastic, community

    «WikiJournal of Humanities/Æthelflæd, Lady of the Mercians», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236490 (bản sửa đổi 2764876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Recrudescence; Is the revival of material or behavior that had previously been stabilized, settled, or diminished.

    Từ trong câu: revival, material, behavior, previously, stabilize, settle, diminish

    «Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All of the monastic revivals of the Middle Ages looked to the desert for inspiration and guidance.

    Từ trong câu: monastic, revival, middle, age, look, desert, inspiration, guidance

    «Desert Fathers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913803 (bản sửa đổi 10834086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "There have been spurious revivals in my day, and the means of promoting them are the index of their character.

    Từ trong câu: spurious, revival, day, mean, promote, index, character

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A temporary economic revival, indeed, followed the removal of the crippling restrictions upon Irish trade.

    Từ trong câu: crippling, temporary, economic, revival, indeed, follow, removal, restriction

    S., 1877-1950 [Editor] Rosenbaum, Against Home Rule: The Case for the Union (1912). Nguồn: Project Gutenberg #15450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the leaven of the great revival would be working.

    Từ trong câu: leaven, meanwhile, great, revival, work

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most famous group involved in this revival was the Hermetic Order of the Golden Dawn.

    Nhóm nổi tiếng nhất tham gia vào cuộc hồi sinh này là Hội Hermetic of the Golden Dawn.

    Từ trong câu: hermetic, famous, group, involve, revival, order, golden, dawn

    «Hermeticism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86424 (bản sửa đổi 9607062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They revel in camp meetings and fairly wallow in revivals.

    Từ trong câu: wallow, camp, meet, fairly, revival

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15362. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clearwater revival14 lần
gothic revival31 lần
revival meetings46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revival trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ revival hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revival: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.