Câu tiếng Anh có từ “revival”
145 câu thật có từ revival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revival nghĩa là sự hồi sinh. revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revival
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is now going on in Germany what might be called an "anti-Christian revival."
Từ trong câu: revival, anti, now, go, call, christian
Edwin E. Slosson, Major Prophets of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #48180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While its abolishing has been proposed, it may also experience a revival due to climate change events.
Từ trong câu: revival, abolish, propose, experience, due, climate, change, event
«Public International Law/Actors in International Law/International Organizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434696 (bản sửa đổi 4296046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the deacons protested against a practice, in ordinary times, that might be tolerated during seasons of revival.
Từ trong câu: revival, tolerate, protest, practice, ordinary, time, season
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A revival of that culture may come, but when it comes it will be tempered by Judaism.
Từ trong câu: culture, revival, temper, come
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its early revival is recommended, in order that timely steps may be taken for arrangements such as the act contemplated.
Từ trong câu: timely, revival, early, recommend, order, step, take, arrangement
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By irrigation of the heart and especially of its coronary vessels the period of revival may be much prolonged.
Từ trong câu: coronary, irrigation, heart, especially, vessel, period, revival, much
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clearwater revival | 14 lần |
| gothic revival | 31 lần |
| revival meetings | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revival trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ revival hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revival: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.