Câu tiếng Anh có từ “revival”
145 câu thật có từ revival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revival nghĩa là sự hồi sinh. revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revival
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Until religious revival takes place at home, just so long will the war continue.
Từ trong câu: revival, until, religious, take, place, home, long, war
Marie Corelli, My "Little Bit". Nguồn: Project Gutenberg #63621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such a breakpoint will be present but not effective, awaiting its revival.
Từ trong câu: revival, present, effective, await
«Programming Language Concepts Using C and C++/Dynamic Memory Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304939 (bản sửa đổi 4667029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is an excellent weekly, and I think the revival of the Applause Column will make it more interesting.
Từ trong câu: revival, excellent, weekly, think, applause, column, make, interest
Burt L. Standish, Owen Clancy's Happy Trail; Or, The Motor Wizard in California. Nguồn: Project Gutenberg #24102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be a revival, in a higher form, of the liberty, equality and fraternity of the ancient gentes.
Từ trong câu: revival, high, form, liberty, equality, ancient
Lewis Henry Morgan, Ancient society. Nguồn: Project Gutenberg #45950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You will have heard of the remarkable revival which took place in that country, I mean in the United States, some few years since.
Từ trong câu: revival, hear, remarkable, take, place, country, mean, unite
Theodore P. Wilson, Amos Huntingdon. Nguồn: Project Gutenberg #21131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A revival of that culture may come, but when it comes it will be tempered by Judaism.
Từ trong câu: culture, revival, temper, come
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coupled with this revival will be an efficiency born of the war needs that will act as a tremendous speeder-up.
Từ trong câu: speeder, couple, revival, efficiency, bear, war, need, act
Isaac Frederick Marcosson, The War After the War. Nguồn: Project Gutenberg #18380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clearwater revival | 14 lần |
| gothic revival | 31 lần |
| revival meetings | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revival trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ revival hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revival: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.