Câu tiếng Anh có từ “revival”
147 câu thật có từ revival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revival nghĩa là sự hồi sinh. revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revival
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Country members were eager for the revival of the zone system throughout the State, for closer contacts.
Từ trong câu: revival, country, member, eager, zone, system, throughout, state
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An effective report of the recent revivals in Korea told by an eye witness. who himself participated in the work.
Từ trong câu: revival, effective, report, recent, tell, eye, witness, himself
Daniel McGilvary, A Half Century Among the Siamese and the Lāo: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #63818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was characterized by a revival of already existing theories and the rise of new ideas such as various communication theories.
Từ trong câu: revival, characterize, already, exist, theory, rise, new, idea
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Cognitive Psychology and the Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73164 (bản sửa đổi 4667727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You will have heard of the remarkable revival which took place in that country, I mean in the United States, some few years since.
Từ trong câu: revival, hear, remarkable, take, place, country, mean, unite
Theodore P. Wilson, Amos Huntingdon. Nguồn: Project Gutenberg #21131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revival
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clearwater revival | 14 lần |
| gothic revival | 31 lần |
| revival meetings | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revival trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ revival hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revival: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.