Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revival”

146 câu thật có từ revival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revival nghĩa là sự hồi sinh. revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revival

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He soon became the spokesperson for the artistic revival at the turn of the century.

    Từ trong câu: revival, spokesperson, soon, become, artistic, turn, century

    «Emile Verhaeren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351470 (bản sửa đổi 9525597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I went through this revival with that hope strengthened; but it did not last long."

    Từ trong câu: revival, go, hope, strengthen, last, long

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am confident that it took no distinctness of shape, and that it was the revival for a few minutes of the terror of childhood.

    Từ trong câu: revival, childhood, confident, take, shape, minute, terror

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went through the remarkable experiences attending the opening of the revival, when evening came, as one in a dream.

    Từ trong câu: experience, revival, attend, remarkable, go, open, evening, come

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like the other arts, it assumed at the outset to be a mere revival of antique traditions.

    Từ trong câu: outset, antique, like, art, assume, mere, revival, tradition

    George T. Ferris, The Great German Composers. Nguồn: Project Gutenberg #17461. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clearwater revival14 lần
gothic revival31 lần
revival meetings46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revival trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ revival hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revival: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.