Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revival”

147 câu thật có từ revival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revival nghĩa là sự hồi sinh. revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revival

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The resumption of specie payments has been followed by a very great revival of business.

    Từ trong câu: revival, payment, follow, great, business

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These controversies were highlighted by the media coverage of the Lakeland revival.

    Từ trong câu: revival, controversy, highlight, media, coverage

    «Todd Bentley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115828 (bản sửa đổi 9040909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The original production was followed by several revivals and foreign shows.

    Từ trong câu: revival, original, production, follow, several, foreign, show

    «Camelot (musical)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397918 (bản sửa đổi 8772080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are characterized by the revival of associations long since forgotten.

    Từ trong câu: revival, characterize, association, long, since, forget

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His revivals were characterized by careful planning, showmanship, and advertising.

    Từ trong câu: revival, characterize, careful, plan, advertise

    «Outline of U.S. History/The Formation of a National Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283458 (bản sửa đổi 3475570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was characterized by a revival of already existing theories and the rise of new ideas such as various communication theories.

    Từ trong câu: revival, characterize, already, exist, theory, rise, new, idea

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Cognitive Psychology and the Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73164 (bản sửa đổi 4667727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A revival of that culture may come, but when it comes it will be tempered by Judaism.

    Từ trong câu: culture, revival, temper, come

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revival

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clearwater revival14 lần
gothic revival31 lần
revival meetings46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revival trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ revival hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revival gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revival: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.